TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суррога́тный

surrogátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên суррога́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

суррога́тный nghĩa là đồ thay thế, chất thay thế.

Nghĩa của суррога́тный

Tính từ

  1. Thuộc về thế phẩm, đồ thay thế, chất thay thế.
    • суррога́тная ко́жаda giả, da thế phẩm

Biến cách của суррога́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсуррога́тныйсуррога́тноесуррога́тнаясуррога́тные
Sinh cáchсуррога́тногосуррога́тногосуррога́тнойсуррога́тных
Tặng cáchсуррога́тномусуррога́тномусуррога́тнойсуррога́тным
Đối cáchсуррога́тныйсуррога́тноесуррога́тнуюсуррога́тные
Công cụ cáchсуррога́тнымсуррога́тнымсуррога́тнойсуррога́тными
Giới cáchсуррога́тномсуррога́тномсуррога́тнойсуррога́тных
Dạng ngắnсуррога́тенсуррога́тносуррога́тнасуррога́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

суррогатный nghĩa là gì?

суррогатный (tính từ) nghĩa là đồ thay thế, chất thay thế.

суррогатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суррога́тный (phiên âm Latinh surrogátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.