суррога́тный
Dấu sắc trên суррога́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суррога́тный nghĩa là đồ thay thế, chất thay thế.
Nghĩa của суррога́тный
Tính từ
- Thuộc về thế phẩm, đồ thay thế, chất thay thế.
- суррога́тная ко́жаda giả, da thế phẩm
Biến cách của суррога́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суррога́тный | суррога́тное | суррога́тная | суррога́тные |
| Sinh cách | суррога́тного | суррога́тного | суррога́тной | суррога́тных |
| Tặng cách | суррога́тному | суррога́тному | суррога́тной | суррога́тным |
| Đối cách | суррога́тный | суррога́тное | суррога́тную | суррога́тные |
| Công cụ cách | суррога́тным | суррога́тным | суррога́тной | суррога́тными |
| Giới cách | суррога́тном | суррога́тном | суррога́тной | суррога́тных |
| Dạng ngắn | суррога́тен | суррога́тно | суррога́тна | суррога́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
суррогатный nghĩa là gì?
суррогатный (tính từ) nghĩa là đồ thay thế, chất thay thế.
суррогатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суррога́тный (phiên âm Latinh surrogátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.