су́тки
Dấu sắc trên су́тки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́тки nghĩa là một ngày đêm.
Nghĩa của су́тки
Danh từ
- Một ngày đêm.
- на тре́тьи су́ткиđến ngày đêm thứ ba
Biến cách của су́тки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́тки |
| Sinh cách кого? чего? | су́ток |
| Tặng cách кому? чему? | су́ткам |
| Đối cách кого? что? | су́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | су́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | су́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với су́тки
- Они работают восемь часов в сутки. Họ làm việc tám giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1191138
- Они работают по восемь часов в сутки. Họ làm việc tám giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11860965
- В сутках 24 часа, в часе 60 минут, а в минуте 60 секунд. Có 24 giờ trong một ngày, 60 phút trong một giờ và 60 giây trong một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6107134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сутки nghĩa là gì?
сутки (danh từ) nghĩa là một ngày đêm.
сутки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́тки (phiên âm Latinh sútki, IPA [ˈsutkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.