TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сутенёр

giống đựcđộng vật
sutenjór[sʊtʲɪˈnʲɵr] giọng máy của trình duyệt

сутенёр nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.

Nghĩa của сутенёр

Danh từ

  1. Kẻ mối lái, ma cô.

Biến cách của сутенёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сутенёрсутенёры
Sinh cách кого? чего?сутенёрасутенёров
Tặng cách кому? чему?сутенёрусутенёрам
Đối cách кого? что?сутенёрасутенёров
Công cụ cách кем? чем?сутенёромсутенёрами
Giới cách о ком? о чём?сутенёресутенёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сутенёр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сутенёр nghĩa là gì?

сутенёр (danh từ) nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.

сутенёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сутенёр (phiên âm Latinh sutenjór, IPA [sʊtʲɪˈnʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.