сутенёр
giống đựcđộng vật
sutenjór[sʊtʲɪˈnʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
сутенёр nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.
Nghĩa của сутенёр
Danh từ
- Kẻ mối lái, ma cô.
Biến cách của сутенёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сутенёр | сутенёры |
| Sinh cách кого? чего? | сутенёра | сутенёров |
| Tặng cách кому? чему? | сутенёру | сутенёрам |
| Đối cách кого? что? | сутенёра | сутенёров |
| Công cụ cách кем? чем? | сутенёром | сутенёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | сутенёре | сутенёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сутенёр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сутенёр nghĩa là gì?
сутенёр (danh từ) nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.
сутенёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сутенёр (phiên âm Latinh sutenjór, IPA [sʊtʲɪˈnʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.