сво́дник
Dấu sắc trên сво́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сво́дник nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.
Nghĩa của сво́дник
Danh từ
- Kẻ mối lái, ma cô.
Biến cách của сво́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сво́дник | сво́дники |
| Sinh cách кого? чего? | сво́дника | сво́дников |
| Tặng cách кому? чему? | сво́днику | сво́дникам |
| Đối cách кого? что? | сво́дника | сво́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | сво́дником | сво́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сво́днике | сво́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сво́дник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сводник nghĩa là gì?
сводник (danh từ) nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.
сводник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сво́дник (phiên âm Latinh svódnik, IPA [ˈsvodʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.