суть
суть nghĩa là bản chất, mấu chốt.
Nghĩa của суть
Danh từ
- Bản chất.
- Mấu chốt.
Biến cách của суть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́ть | су́ти |
| Sinh cách кого? чего? | су́ти | су́тей |
| Tặng cách кому? чему? | су́ти | су́тям |
| Đối cách кого? что? | су́ть | су́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | су́тью | су́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | су́ти | су́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với суть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với суть
- Перестань ходить вокруг да около и переходи к сути. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4905984
- Перестаньте ходить вокруг да около и переходите к сути. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4905985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
суть nghĩa là gì?
суть (danh từ) nghĩa là bản chất, mấu chốt.
суть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суть (phiên âm Latinh sutʹ, IPA [sutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.