TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сутудый

sutudyj giọng máy của trình duyệt

сутудый nghĩa là còng lưng, dù lưng.

Nghĩa của сутудый

Tính từ

  1. Còng lưng, dù lưng, còng, gù, xo.

Câu hỏi thường gặp

сутудый nghĩa là gì?

сутудый (tính từ) nghĩa là còng lưng, dù lưng.

сутудый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сутудый (phiên âm Latinh sutudyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.