суфлёр
giống đựcđộng vật
sufljór[sʊˈflʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
суфлёр nghĩa là người nhắc vở, người nhắc tuồng.
Nghĩa của суфлёр
Danh từ
- Người nhắc vở, người nhắc tuồng.
Biến cách của суфлёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суфлёр | суфлёры |
| Sinh cách кого? чего? | суфлёра | суфлёров |
| Tặng cách кому? чему? | суфлёру | суфлёрам |
| Đối cách кого? что? | суфлёра | суфлёров |
| Công cụ cách кем? чем? | суфлёром | суфлёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | суфлёре | суфлёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
суфлёр nghĩa là gì?
суфлёр (danh từ) nghĩa là người nhắc vở, người nhắc tuồng.
суфлёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суфлёр (phiên âm Latinh sufljór, IPA [sʊˈflʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.