TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суфлёр

giống đựcđộng vật
sufljór[sʊˈflʲɵr] giọng máy của trình duyệt

суфлёр nghĩa là người nhắc vở, người nhắc tuồng.

Nghĩa của суфлёр

Danh từ

  1. Người nhắc vở, người nhắc tuồng.

Biến cách của суфлёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?суфлёрсуфлёры
Sinh cách кого? чего?суфлёрасуфлёров
Tặng cách кому? чему?суфлёрусуфлёрам
Đối cách кого? что?суфлёрасуфлёров
Công cụ cách кем? чем?суфлёромсуфлёрами
Giới cách о ком? о чём?суфлёресуфлёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

суфлёр nghĩa là gì?

суфлёр (danh từ) nghĩa là người nhắc vở, người nhắc tuồng.

суфлёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суфлёр (phiên âm Latinh sufljór, IPA [sʊˈflʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.