су́ффикс
giống đựcbất động vật
súffiks[ˈsufʲɪks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên су́ффикс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́ффикс nghĩa là hậu tố, tiếp tố.
Nghĩa của су́ффикс
Danh từ
- Hậu tố, tiếp tố, tiếp vĩ ngữ.
Biến cách của су́ффикс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́ффикс | су́ффиксы |
| Sinh cách кого? чего? | су́ффикса | су́ффиксов |
| Tặng cách кому? чему? | су́ффиксу | су́ффиксам |
| Đối cách кого? что? | су́ффикс | су́ффиксы |
| Công cụ cách кем? чем? | су́ффиксом | су́ффиксами |
| Giới cách о ком? о чём? | су́ффиксе | су́ффиксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
суффикс nghĩa là gì?
суффикс (danh từ) nghĩa là hậu tố, tiếp tố.
суффикс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́ффикс (phiên âm Latinh súffiks, IPA [ˈsufʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.