сухожи́лие
giống trungbất động vật
suxožílije[sʊxɐˈʐɨlʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сухожи́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сухожи́лие nghĩa là gân.
Nghĩa của сухожи́лие
Danh từ
- Gân.
Biến cách của сухожи́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сухожи́лие | сухожи́лия |
| Sinh cách кого? чего? | сухожи́лия | сухожи́лий |
| Tặng cách кому? чему? | сухожи́лию | сухожи́лиям |
| Đối cách кого? что? | сухожи́лие | сухожи́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | сухожи́лием | сухожи́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | сухожи́лии | сухожи́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сухожилие nghĩa là gì?
сухожилие (danh từ) nghĩa là gân.
сухожилие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сухожи́лие (phiên âm Latinh suxožílije, IPA [sʊxɐˈʐɨlʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.