сухо́й
Dấu sắc trên сухо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сухо́й nghĩa là khô.
Nghĩa của сухо́й
Tính từ
- Khô.
Biến cách của сухо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сухо́й | сухо́е | суха́я | сухи́е |
| Sinh cách | сухо́го | сухо́го | сухо́й | сухи́х |
| Tặng cách | сухо́му | сухо́му | сухо́й | сухи́м |
| Đối cách | сухо́й / сухо́го | сухо́е | суху́ю | сухи́е / сухи́х |
| Công cụ cách | сухи́м | сухи́м | сухо́й | сухи́ми |
| Giới cách | сухо́м | сухо́м | сухо́й | сухи́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сухо́й
| So sánh hơn | (по)су́ше |
| So sánh nhất | са́мый сухо́й |
Họ từ của сухо́й
Câu ví dụ với сухо́й
- Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579671
- Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сухой nghĩa là gì?
сухой (tính từ) nghĩa là khô.
сухой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сухо́й (phiên âm Latinh suxój, IPA [sʊˈxoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.