TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сухо́й

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
suxój[sʊˈxoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сухо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сухо́й nghĩa là khô.

Nghĩa của сухо́й

Tính từ

  1. Khô.

Biến cách của сухо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсухо́йсухо́есуха́ясухи́е
Sinh cáchсухо́госухо́госухо́йсухи́х
Tặng cáchсухо́мусухо́мусухо́йсухи́м
Đối cáchсухо́й / сухо́госухо́есуху́юсухи́е / сухи́х
Công cụ cáchсухи́мсухи́мсухо́йсухи́ми
Giới cáchсухо́мсухо́мсухо́йсухи́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сухо́й

So sánh hơn(по)су́ше
So sánh nhấtса́мый сухо́й

Họ từ của сухо́й

Câu ví dụ với сухо́й

  • Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579671
  • Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сухой nghĩa là gì?

сухой (tính từ) nghĩa là khô.

сухой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сухо́й (phiên âm Latinh suxój, IPA [sʊˈxoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.