TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сухопу́тный

suxopútnyj[sʊxɐˈputnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сухопу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сухопу́тный nghĩa là trên bộ, cạn.

Nghĩa của сухопу́тный

Tính từ

  1. Trên bộ, cạn; (живущий на суше) [ở] trên cạn.
    • сухопу́тная доро́гаđường bộ
    • сухопу́тная грани́цаbiên giới trên bộ
    • сухопу́тные пти́цыchim ở [trên] cạn
    • сухопу́тные войска́[bộ đội] lục quân
    • сухопутный тра́нспорт[ngành, phương tiện] vận tải đường bộ, vận tải trên bộ

Biến cách của сухопу́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсухопу́тныйсухопу́тноесухопу́тнаясухопу́тные
Sinh cáchсухопу́тногосухопу́тногосухопу́тнойсухопу́тных
Tặng cáchсухопу́тномусухопу́тномусухопу́тнойсухопу́тным
Đối cáchсухопу́тный / сухопу́тногосухопу́тноесухопу́тнуюсухопу́тные / сухопу́тных
Công cụ cáchсухопу́тнымсухопу́тнымсухопу́тнойсухопу́тными
Giới cáchсухопу́тномсухопу́тномсухопу́тнойсухопу́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сухопутный nghĩa là gì?

сухопутный (tính từ) nghĩa là trên bộ, cạn.

сухопутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сухопу́тный (phiên âm Latinh suxopútnyj, IPA [sʊxɐˈputnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.