сухопу́тный
Dấu sắc trên сухопу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сухопу́тный nghĩa là trên bộ, cạn.
Nghĩa của сухопу́тный
Tính từ
- Trên bộ, cạn; (живущий на суше) [ở] trên cạn.
- сухопу́тная доро́гаđường bộ
- сухопу́тная грани́цаbiên giới trên bộ
- сухопу́тные пти́цыchim ở [trên] cạn
- сухопу́тные войска́[bộ đội] lục quân
- сухопутный тра́нспорт[ngành, phương tiện] vận tải đường bộ, vận tải trên bộ
Biến cách của сухопу́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сухопу́тный | сухопу́тное | сухопу́тная | сухопу́тные |
| Sinh cách | сухопу́тного | сухопу́тного | сухопу́тной | сухопу́тных |
| Tặng cách | сухопу́тному | сухопу́тному | сухопу́тной | сухопу́тным |
| Đối cách | сухопу́тный / сухопу́тного | сухопу́тное | сухопу́тную | сухопу́тные / сухопу́тных |
| Công cụ cách | сухопу́тным | сухопу́тным | сухопу́тной | сухопу́тными |
| Giới cách | сухопу́тном | сухопу́тном | сухопу́тной | сухопу́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сухопутный nghĩa là gì?
сухопутный (tính từ) nghĩa là trên bộ, cạn.
сухопутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сухопу́тный (phiên âm Latinh suxopútnyj, IPA [sʊxɐˈputnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.