су́хость
Dấu sắc trên су́хость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́хость nghĩa là khô, khô ráo, khô khan, nhạt nhẽo.
Nghĩa của су́хость
Danh từ
- [Tính, độ] khô, khô ráo; (засушливость) [tính, độ] khô cạn, khô hạn.
- стиля и т. п. [tính chất] khô khan, nhạt nhẽo.
Biến cách của су́хость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́хость | су́хости |
| Sinh cách кого? чего? | су́хости | су́хостей |
| Tặng cách кому? чему? | су́хости | су́хостям |
| Đối cách кого? что? | су́хость | су́хости |
| Công cụ cách кем? чем? | су́хостью | су́хостями |
| Giới cách о ком? о чём? | су́хости | су́хостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сухость nghĩa là gì?
сухость (danh từ) nghĩa là khô, khô ráo, khô khan, nhạt nhẽo.
сухость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́хость (phiên âm Latinh súxostʹ, IPA [ˈsuxəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.