сухосто́й
Dấu sắc trên сухосто́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сухосто́й nghĩa là cây khô, rừng khô.
Nghĩa của сухосто́й
Danh từ
- Cây khô, rừng khô.
Biến cách của сухосто́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сухосто́й | сухосто́и |
| Sinh cách кого? чего? | сухосто́я | сухосто́ев |
| Tặng cách кому? чему? | сухосто́ю | сухосто́ям |
| Đối cách кого? что? | сухосто́й | сухосто́и |
| Công cụ cách кем? чем? | сухосто́ем | сухосто́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | сухосто́е | сухосто́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сухостой nghĩa là gì?
сухостой (danh từ) nghĩa là cây khô, rừng khô.
сухостой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сухосто́й (phiên âm Latinh suxostój, IPA [sʊxɐˈstoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.