сучи́ть
Dấu sắc trên сучи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сучи́ть nghĩa là xe, bện, đạp, đung đưa.
Nghĩa của сучи́ть
Động từ
- нитку и т. п. Xe, bện, đánh. + đối cách
- сучи́ть верёвкуđánh thừng, bện thừng
- двигать, перебирать Đạp, đung đưa. + công cụ cách
- сучи́ть но́жкамиđạp chân, đạp chân chới với
Chia động từ сучи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сучу́ |
| ты | су́чишь |
| он / она́ / оно́ | су́чит |
| мы | су́чим |
| вы | су́чите |
| они́ | су́чат |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сучить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сучи́л |
| Giống cái (она́) | сучи́ла |
| Giống trung (оно́) | сучи́ло |
| Số nhiều (они́) | сучи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сучи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сучи́те |
Họ từ của сучи́ть
Câu hỏi thường gặp
сучить nghĩa là gì?
сучить (động từ) nghĩa là xe, bện, đạp, đung đưa.
сучить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сучи́ть (phiên âm Latinh sučítʹ, IPA [sʊˈt͡ɕitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.