су́ша
Dấu sắc trên су́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́ша nghĩa là đất nổi, đất liền.
Nghĩa của су́ша
Danh từ
- Đất nổi, đất liền, lục địa, bộ.
- на су́ша е и на мо́реtrên bộ và trên biển
Biến cách của су́ша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́ша | су́ши |
| Sinh cách кого? чего? | су́ши | су́ш |
| Tặng cách кому? чему? | су́ше | су́шам |
| Đối cách кого? что? | су́шу | су́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | су́шей | су́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | су́ше | су́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với су́ша
- Он поехал в Италию по суше. Anh ấy đã đi Italia bằng đường bộ.Tatoeba #13880827
- Том сказал, что он никогда не ел суши. Tom nói là anh ta chưa bao giờ ăn sushi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8371303
- Она только что поела суши и попила пива. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11601845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
суша nghĩa là gì?
суша (danh từ) nghĩa là đất nổi, đất liền.
суша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́ша (phiên âm Latinh súša, IPA [ˈsuʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.