сучо́к
giống đựcbất động vật
sučók[sʊˈt͡ɕɵk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сучо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сучо́к nghĩa là nhánh, ngành, mắt, mấu.
Nghĩa của сучо́к
Danh từ
- Nhánh, ngành, nhành, cành nhỏ.
- в бревне, доске Mắt [gỗ], mấu [gỗ], sẹo [gỗ].
Biến cách của сучо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сучо́к | сучки́ |
| Sinh cách кого? чего? | сучка́ | сучко́в |
| Tặng cách кому? чему? | сучку́ | сучка́м |
| Đối cách кого? что? | сучо́к | сучки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сучко́м | сучка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сучке́ | сучка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сучо́к
Đồng nghĩa
Họ từ của сучо́к
Câu hỏi thường gặp
сучок nghĩa là gì?
сучок (danh từ) nghĩa là nhánh, ngành, mắt, mấu.
сучок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сучо́к (phiên âm Latinh sučók, IPA [sʊˈt͡ɕɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.