суши́льный
sušílʹnyj[sʊˈʂɨlʲnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên суши́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суши́льный nghĩa là để sấy.
Nghĩa của суши́льный
Tính từ
- Để sấy.
Biến cách của суши́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суши́льный | суши́льное | суши́льная | суши́льные |
| Sinh cách | суши́льного | суши́льного | суши́льной | суши́льных |
| Tặng cách | суши́льному | суши́льному | суши́льной | суши́льным |
| Đối cách | суши́льный / суши́льного | суши́льное | суши́льную | суши́льные / суши́льных |
| Công cụ cách | суши́льным | суши́льным | суши́льной | суши́льными |
| Giới cách | суши́льном | суши́льном | суши́льной | суши́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сушильный nghĩa là gì?
сушильный (tính từ) nghĩa là để sấy.
сушильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суши́льный (phiên âm Latinh sušílʹnyj, IPA [sʊˈʂɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.