сушь
сушь nghĩa là hạn hán, khô hạn, chỗ khô, đất khô.
Nghĩa của сушь
Danh từ
- засуха [nạn, trời] hạn hán, khô hạn, hạn.
- сухое место Chỗ khô, đất khô.
- перен.[điều, đồ] khô khan, tẻ nhạt, nhạt nhẽo, chán ngấy
Biến cách của сушь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́шь | су́ши |
| Sinh cách кого? чего? | су́ши | су́шей |
| Tặng cách кому? чему? | су́ши | су́шам |
| Đối cách кого? что? | су́шь | су́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | су́шью | су́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | су́ши | су́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сушь
- Том сказал, что он никогда не ел суши. Tom nói là anh ta chưa bao giờ ăn sushi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8371303
- Она только что поела суши и попила пива. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11601845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сушь nghĩa là gì?
сушь (danh từ) nghĩa là hạn hán, khô hạn, chỗ khô, đất khô.
сушь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сушь (phiên âm Latinh sušʹ, IPA [suʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.