суще́ственный
Dấu sắc trên суще́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суще́ственный nghĩa là căn bản, cơ bản.
Nghĩa của суще́ственный
Tính từ
- Căn bản, cơ bản, chính yếu, cốt yếu, chủ yếu; (важный) quan trọng, trọng yếu, hệ trọng, đáng kể.
- суще́ственные измене́нияnhững sự thay đổi cơ bản (căn bản, quan trọng, đáng kể)
- суще́ственное значе́ниеý nghĩa căn bản (cơ bản, chủ yếu, quan trọng), tầm quan trọng đáng kể (to lớn, căn bản, cơ bản)
- нет суще́ственной ра́зницыkhông có sự khác biệt quan trọng, không có sự khác biệt đáng kể
Biến cách của суще́ственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суще́ственный | суще́ственное | суще́ственная | суще́ственные |
| Sinh cách | суще́ственного | суще́ственного | суще́ственной | суще́ственных |
| Tặng cách | суще́ственному | суще́ственному | суще́ственной | суще́ственным |
| Đối cách | суще́ственный / суще́ственного | суще́ственное | суще́ственную | суще́ственные / суще́ственных |
| Công cụ cách | суще́ственным | суще́ственным | суще́ственной | суще́ственными |
| Giới cách | суще́ственном | суще́ственном | суще́ственной | суще́ственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của суще́ственный
Câu ví dụ với суще́ственный
- Это существенно дороже, чем я думал. Nó đắt hơn một chút so với tôi nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674880
- Между этими двумя странами есть существенные различия. Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462831
- Ваш английский стал существенно лучше. Tiếng Anh của bạn đã tiến bộ đáng kể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031229
- Твой английский стал существенно лучше. Tiếng Anh của bạn đã tiến bộ đáng kể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031861
- Её английский стал существенно лучше. Tiếng Anh của cô ấy đã tiến bộ đáng kể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
существенный nghĩa là gì?
существенный (tính từ) nghĩa là căn bản, cơ bản.
существенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суще́ственный (phiên âm Latinh suščéstvennyj, IPA [sʊˈɕːestvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.