сушёный
sušónyj[sʊˈʂonɨj]
giọng máy của trình duyệt
сушёный nghĩa là sấy khô, phơi khô.
Nghĩa của сушёный
Tính từ
- Sấy khô, phơi khô, hong khô, khô.
Biến cách của сушёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сушёный | сушёное | сушёная | сушёные |
| Sinh cách | сушёного | сушёного | сушёной | сушёных |
| Tặng cách | сушёному | сушёному | сушёной | сушёным |
| Đối cách | сушёный / сушёного | сушёное | сушёную | сушёные / сушёных |
| Công cụ cách | сушёным | сушёным | сушёной | сушёными |
| Giới cách | сушёном | сушёном | сушёной | сушёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сушёный nghĩa là gì?
сушёный (tính từ) nghĩa là sấy khô, phơi khô.
сушёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сушёный (phiên âm Latinh sušónyj, IPA [sʊˈʂonɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.