TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

существу́ющий

suščestvújuščij[sʊɕːɪstˈvujʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên существу́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

существу́ющий nghĩa là hiện hành, hiện có.

Nghĩa của существу́ющий

Tính từ

  1. Hiện hành, hiện có, hiện hữu, [đang] tồn tại, sinh tồn, có.
    • существу́ющие поря́дкиnhững quy tắc hiện hành
    • лу́ший из существу́ющихtốt nhất trong số những cái hiện có (đang tồn tại)
    • всё существу́ющееtất cả mọi vật

Biến cách của существу́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсуществу́ющийсуществу́ющеесуществу́ющаясуществу́ющие
Sinh cáchсуществу́ющегосуществу́ющегосуществу́ющейсуществу́ющих
Tặng cáchсуществу́ющемусуществу́ющемусуществу́ющейсуществу́ющим
Đối cáchсуществу́ющий / существу́ющегосуществу́ющеесуществу́ющуюсуществу́ющие / существу́ющих
Công cụ cáchсуществу́ющимсуществу́ющимсуществу́ющейсуществу́ющими
Giới cáchсуществу́ющемсуществу́ющемсуществу́ющейсуществу́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với существу́ющий

  • Это действительно существующий человек. Đấy là người thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402830

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

существующий nghĩa là gì?

существующий (tính từ) nghĩa là hiện hành, hiện có.

существующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là существу́ющий (phiên âm Latinh suščestvújuščij, IPA [sʊɕːɪstˈvujʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.