существу́ющий
Dấu sắc trên существу́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
существу́ющий nghĩa là hiện hành, hiện có.
Nghĩa của существу́ющий
Tính từ
- Hiện hành, hiện có, hiện hữu, [đang] tồn tại, sinh tồn, có.
- существу́ющие поря́дкиnhững quy tắc hiện hành
- лу́ший из существу́ющихtốt nhất trong số những cái hiện có (đang tồn tại)
- всё существу́ющееtất cả mọi vật
Biến cách của существу́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | существу́ющий | существу́ющее | существу́ющая | существу́ющие |
| Sinh cách | существу́ющего | существу́ющего | существу́ющей | существу́ющих |
| Tặng cách | существу́ющему | существу́ющему | существу́ющей | существу́ющим |
| Đối cách | существу́ющий / существу́ющего | существу́ющее | существу́ющую | существу́ющие / существу́ющих |
| Công cụ cách | существу́ющим | существу́ющим | существу́ющей | существу́ющими |
| Giới cách | существу́ющем | существу́ющем | существу́ющей | существу́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với существу́ющий
- Это действительно существующий человек. Đấy là người thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402830
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
существующий nghĩa là gì?
существующий (tính từ) nghĩa là hiện hành, hiện có.
существующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là существу́ющий (phiên âm Latinh suščestvújuščij, IPA [sʊɕːɪstˈvujʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.