TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сфе́ра

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sféra[ˈsfʲerə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сфе́ра nghĩa là hình cầu, cầu, địa bàn, phạm vi.

Nghĩa của сфе́ра

Danh từ

  1. шар Hình cầu, cầu; cầu thể, viên cầu ((cũ)); (toán học) (поверхность шара) mặt cầu.
    • земна́я сфе́раđịa cầu, trái đất, quả đất
  2. пространство Địa bàn, phạm vi, khu vực, lĩnh vực.
    • сфе́ра де́ятельностиphạm vi hoạt động
  3. nghĩa bóng среда Môi trường.
    • в свое́й сфе́реtrong môi trường của mình, trong lĩnh vực quen thuộc của mình
    • дипломати́ческие сфе́рыgiới ngoại giao
    • вы́сшие сфе́рыgiới thượng lưu
    • сфе́ра влия́нияphạm vi thế lực, phạm vi ảnh hưởng

Biến cách của сфе́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сфе́расфе́ры
Sinh cách кого? чего?сфе́рысфе́р
Tặng cách кому? чему?сфе́ресфе́рам
Đối cách кого? что?сфе́русфе́ры
Công cụ cách кем? чем?сфе́ройсфе́рами
Giới cách о ком? о чём?сфе́ресфе́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сфе́ра

  • Воображение влияет на все сферы нашей жизни. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499910

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сфера nghĩa là gì?

сфера (danh từ) nghĩa là hình cầu, cầu, địa bàn, phạm vi.

сфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сфе́ра (phiên âm Latinh sféra, IPA [ˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.