сфе́ра
Dấu sắc trên сфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сфе́ра nghĩa là hình cầu, cầu, địa bàn, phạm vi.
Nghĩa của сфе́ра
Danh từ
- шар Hình cầu, cầu; cầu thể, viên cầu ((cũ)); (toán học) (поверхность шара) mặt cầu.
- земна́я сфе́раđịa cầu, trái đất, quả đất
- пространство Địa bàn, phạm vi, khu vực, lĩnh vực.
- сфе́ра де́ятельностиphạm vi hoạt động
- nghĩa bóng среда Môi trường.
- в свое́й сфе́реtrong môi trường của mình, trong lĩnh vực quen thuộc của mình
- дипломати́ческие сфе́рыgiới ngoại giao
- вы́сшие сфе́рыgiới thượng lưu
- сфе́ра влия́нияphạm vi thế lực, phạm vi ảnh hưởng
Biến cách của сфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сфе́ра | сфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | сфе́ры | сфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | сфе́ре | сфе́рам |
| Đối cách кого? что? | сфе́ру | сфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | сфе́рой | сфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | сфе́ре | сфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сфе́ра
- Воображение влияет на все сферы нашей жизни. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сфера nghĩa là gì?
сфера (danh từ) nghĩa là hình cầu, cầu, địa bàn, phạm vi.
сфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сфе́ра (phiên âm Latinh sféra, IPA [ˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.