TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

су́щность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
súščnostʹ[ˈsuɕːnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên су́щность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

су́щность nghĩa là bản chất, thực chất.

Nghĩa của су́щность

Danh từ

  1. Bản chất, thực chất, bản thể, cốt tử, nội dung cơ bản.
    • сущность произведе́нияthực chất của tác phẩm
    • кла́ссовая сущностьbản chất gia cấp
    • по само́й свое́й су́щностиtheo bản chất của nó
    • в су́щности(từ xen, nghĩa) thực ra, thật ra, thực tế thì, nói đúng ra, của đáng tội
    • он, в су́щности, не злой челове́кthật ra thì (của đáng tội, thực ra) nó không phải là người ác

Biến cách của су́щность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?су́щностьсу́щности
Sinh cách кого? чего?су́щностису́щностей
Tặng cách кому? чему?су́щностису́щностям
Đối cách кого? что?су́щностьсу́щности
Công cụ cách кем? чем?су́щностьюсу́щностями
Giới cách о ком? о чём?су́щностису́щностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với су́щность

Đồng nghĩa

Họ từ của су́щность

Câu hỏi thường gặp

сущность nghĩa là gì?

сущность (danh từ) nghĩa là bản chất, thực chất.

сущность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là су́щность (phiên âm Latinh súščnostʹ, IPA [ˈsuɕːnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.