су́щность
Dấu sắc trên су́щность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́щность nghĩa là bản chất, thực chất.
Nghĩa của су́щность
Danh từ
- Bản chất, thực chất, bản thể, cốt tử, nội dung cơ bản.
- сущность произведе́нияthực chất của tác phẩm
- кла́ссовая сущностьbản chất gia cấp
- по само́й свое́й су́щностиtheo bản chất của nó
- в су́щности(từ xen, nghĩa) thực ra, thật ra, thực tế thì, nói đúng ra, của đáng tội
- он, в су́щности, не злой челове́кthật ra thì (của đáng tội, thực ra) nó không phải là người ác
Biến cách của су́щность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́щность | су́щности |
| Sinh cách кого? чего? | су́щности | су́щностей |
| Tặng cách кому? чему? | су́щности | су́щностям |
| Đối cách кого? что? | су́щность | су́щности |
| Công cụ cách кем? чем? | су́щностью | су́щностями |
| Giới cách о ком? о чём? | су́щности | су́щностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với су́щность
Đồng nghĩa
Họ từ của су́щность
Câu hỏi thường gặp
сущность nghĩa là gì?
сущность (danh từ) nghĩa là bản chất, thực chất.
сущность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́щность (phiên âm Latinh súščnostʹ, IPA [ˈsuɕːnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.