TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сфери́ческий

sferíčeskij[sfʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сфери́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сфери́ческий nghĩa là cầu.

Nghĩa của сфери́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về hình cầu, cầu; (шарообразный) [có] hình cầu, dạng cầu.
    • сфери́ческие тела́những vật thể hình cầu
  2. toán học расположенный на сфере [trên] mặt cầu, cầu.
    • сферический треуго́льник[hình] tam giác cầu
    • сфери́ческая геоме́трияhình học cầu

Biến cách của сфери́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсфери́ческийсфери́ческоесфери́ческаясфери́ческие
Sinh cáchсфери́ческогосфери́ческогосфери́ческойсфери́ческих
Tặng cáchсфери́ческомусфери́ческомусфери́ческойсфери́ческим
Đối cáchсфери́ческий / сфери́ческогосфери́ческоесфери́ческуюсфери́ческие / сфери́ческих
Công cụ cáchсфери́ческимсфери́ческимсфери́ческойсфери́ческими
Giới cáchсфери́ческомсфери́ческомсфери́ческойсфери́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сферический nghĩa là gì?

сферический (tính từ) nghĩa là cầu.

сферический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сфери́ческий (phiên âm Latinh sferíčeskij, IPA [sfʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.