сфери́ческий
Dấu sắc trên сфери́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сфери́ческий nghĩa là cầu.
Nghĩa của сфери́ческий
Tính từ
- Thuộc về hình cầu, cầu; (шарообразный) [có] hình cầu, dạng cầu.
- сфери́ческие тела́những vật thể hình cầu
- toán học расположенный на сфере [trên] mặt cầu, cầu.
- сферический треуго́льник[hình] tam giác cầu
- сфери́ческая геоме́трияhình học cầu
Biến cách của сфери́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сфери́ческий | сфери́ческое | сфери́ческая | сфери́ческие |
| Sinh cách | сфери́ческого | сфери́ческого | сфери́ческой | сфери́ческих |
| Tặng cách | сфери́ческому | сфери́ческому | сфери́ческой | сфери́ческим |
| Đối cách | сфери́ческий / сфери́ческого | сфери́ческое | сфери́ческую | сфери́ческие / сфери́ческих |
| Công cụ cách | сфери́ческим | сфери́ческим | сфери́ческой | сфери́ческими |
| Giới cách | сфери́ческом | сфери́ческом | сфери́ческой | сфери́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сферический nghĩa là gì?
сферический (tính từ) nghĩa là cầu.
сферический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сфери́ческий (phiên âm Latinh sferíčeskij, IPA [sfʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.