TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сфинкс

giống đựcđộng vật
sfinks[sfʲinks] giọng máy của trình duyệt

сфинкс nghĩa là nhân sư.

Nghĩa của сфинкс

Danh từ

  1. Nhân sư.

Biến cách của сфинкс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сфи́нкссфи́нксы
Sinh cách кого? чего?сфи́нксасфи́нксов
Tặng cách кому? чему?сфи́нксусфи́нксам
Đối cách кого? что?сфи́нксасфи́нксов
Công cụ cách кем? чем?сфи́нксомсфи́нксами
Giới cách о ком? о чём?сфи́нксесфи́нксах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

сфинкс nghĩa là gì?

сфинкс (danh từ) nghĩa là nhân sư.

сфинкс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сфинкс (phiên âm Latinh sfinks, IPA [sfʲinks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.