сфинкс
giống đựcđộng vật
sfinks[sfʲinks]
giọng máy của trình duyệt
сфинкс nghĩa là nhân sư.
Nghĩa của сфинкс
Danh từ
- Nhân sư.
Biến cách của сфинкс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сфи́нкс | сфи́нксы |
| Sinh cách кого? чего? | сфи́нкса | сфи́нксов |
| Tặng cách кому? чему? | сфи́нксу | сфи́нксам |
| Đối cách кого? что? | сфи́нкса | сфи́нксов |
| Công cụ cách кем? чем? | сфи́нксом | сфи́нксами |
| Giới cách о ком? о чём? | сфи́нксе | сфи́нксах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сфинкс nghĩa là gì?
сфинкс (danh từ) nghĩa là nhân sư.
сфинкс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сфинкс (phiên âm Latinh sfinks, IPA [sfʲinks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.