сфи́нктер
giống đựcbất động vật
sfínktɛr[ˈsfʲinktɨr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сфи́нктер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сфи́нктер nghĩa là cơ thắt.
Nghĩa của сфи́нктер
Danh từ
- Cơ thắt.
Biến cách của сфи́нктер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сфи́нктер | сфи́нктеры |
| Sinh cách кого? чего? | сфи́нктера | сфи́нктеров |
| Tặng cách кому? чему? | сфи́нктеру | сфи́нктерам |
| Đối cách кого? что? | сфи́нктер | сфи́нктеры |
| Công cụ cách кем? чем? | сфи́нктером | сфи́нктерами |
| Giới cách о ком? о чём? | сфи́нктере | сфи́нктерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сфинктер nghĩa là gì?
сфинктер (danh từ) nghĩa là cơ thắt.
сфинктер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сфи́нктер (phiên âm Latinh sfínktɛr, IPA [ˈsfʲinktɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.