TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

схва́тывать

thể chưa hoàn thành
sxvátyvatʹ[ˈsxvatɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên схва́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

схва́тывать nghĩa là níu lấy, vớ lấy, bắt giữ.

Nghĩa của схва́тывать

Động từ

  1. брать, ловить Níu lấy, vớ lấy, chộp lấy, nắm lấy, túm lấy.
    • схвати́ть кого́-л. за́ рукуchộp (nắm, vớ, túm) lấy tay ai, chộp (nắm, vớ, túm) lấy ai ở tay
  2. силой задерживать Bắt giữ; (khẩu ngữ) (арестовывать (cũng)) tóm, túm, tôm, tóm cổ.
  3. khẩu ngữ болезнь Bị.
    • схвати́ть на́сморкbị sổ mũi
    • схвати́ть гриппbị cúm
    • схва́тывать смыслnắm (hiểu) được ý nghĩa

Cặp thể của схва́тывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ схва́тывать

NgôiHiện tại
ясхва́тываю
тысхва́тываешь
он / она́ / оно́схва́тывает
мысхва́тываем
высхва́тываете
они́схва́тывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + схватывать.

Quá khứ

Giống đực (он)схва́тывал
Giống cái (она́)схва́тывала
Giống trung (оно́)схва́тывало
Số nhiều (они́)схва́тывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)схва́тывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)схва́тывайте

Câu hỏi thường gặp

схватывать nghĩa là gì?

схватывать (động từ) nghĩa là níu lấy, vớ lấy, bắt giữ.

схватывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là схва́тывать (phiên âm Latinh sxvátyvatʹ, IPA [ˈsxvatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.