сходи́ться
Dấu sắc trên сходи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сходи́ться nghĩa là gặp nhau, tụ họp.
Nghĩa của сходи́ться
Động từ
- Gặp nhau, tụ họp; trùng khớp, khớp nhau (мне́ния схо́дятся — ý kiến khớp nhau); thân nhau, gắn bó.
Chia động từ сходи́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | схожу́сь |
| ты | схо́дишься |
| он / она́ / оно́ | схо́дится |
| мы | схо́димся |
| вы | схо́дитесь |
| они́ | схо́дятся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сходиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сходи́лся |
| Giống cái (она́) | сходи́лась |
| Giống trung (оно́) | сходи́лось |
| Số nhiều (они́) | сходи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сходи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сходи́тесь |
Câu hỏi thường gặp
сходиться nghĩa là gì?
сходиться (động từ) nghĩa là gặp nhau, tụ họp.
сходиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сходи́ться (phiên âm Latinh sxodítʹsja, IPA [sxɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.