TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сходи́ться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sxodítʹsja[sxɐˈdʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сходи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сходи́ться nghĩa là gặp nhau, tụ họp.

Nghĩa của сходи́ться

Động từ

  1. Gặp nhau, tụ họp; trùng khớp, khớp nhau (мне́ния схо́дятся — ý kiến khớp nhau); thân nhau, gắn bó.

Chia động từ сходи́ться

NgôiHiện tại
ясхожу́сь
тысхо́дишься
он / она́ / оно́схо́дится
мысхо́димся
высхо́дитесь
они́схо́дятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сходиться.

Quá khứ

Giống đực (он)сходи́лся
Giống cái (она́)сходи́лась
Giống trung (оно́)сходи́лось
Số nhiều (они́)сходи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сходи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сходи́тесь

Câu hỏi thường gặp

сходиться nghĩa là gì?

сходиться (động từ) nghĩa là gặp nhau, tụ họp.

сходиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сходи́ться (phiên âm Latinh sxodítʹsja, IPA [sxɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.