TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

схо́дный

sxódnyj[ˈsxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên схо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

схо́дный nghĩa là giống, giống nhau.

Nghĩa của схо́дный

Tính từ

  1. похожий Giống, giống nhau, tương đồng, tương tự.
    • схо́дная черта́nét giống nhau, đặc điểm tương đồng
  2. khẩu ngữ подходящий Vừa phải, phải chăng.
    • купи́ть что́-л. по схо́дной цене́mua cái gì với giá phải chăng

Biến cách của схо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсхо́дныйсхо́дноесхо́днаясхо́дные
Sinh cáchсхо́дногосхо́дногосхо́днойсхо́дных
Tặng cáchсхо́дномусхо́дномусхо́днойсхо́дным
Đối cáchсхо́дный / схо́дногосхо́дноесхо́днуюсхо́дные / схо́дных
Công cụ cáchсхо́днымсхо́днымсхо́днойсхо́дными
Giới cáchсхо́дномсхо́дномсхо́днойсхо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của схо́дный

So sánh hơn(по)сходне́е

Họ từ của схо́дный

Câu hỏi thường gặp

сходный nghĩa là gì?

сходный (tính từ) nghĩa là giống, giống nhau.

сходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là схо́дный (phiên âm Latinh sxódnyj, IPA [ˈsxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.