схо́дный
Dấu sắc trên схо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
схо́дный nghĩa là giống, giống nhau.
Nghĩa của схо́дный
Tính từ
- похожий Giống, giống nhau, tương đồng, tương tự.
- схо́дная черта́nét giống nhau, đặc điểm tương đồng
- khẩu ngữ подходящий Vừa phải, phải chăng.
- купи́ть что́-л. по схо́дной цене́mua cái gì với giá phải chăng
Biến cách của схо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | схо́дный | схо́дное | схо́дная | схо́дные |
| Sinh cách | схо́дного | схо́дного | схо́дной | схо́дных |
| Tặng cách | схо́дному | схо́дному | схо́дной | схо́дным |
| Đối cách | схо́дный / схо́дного | схо́дное | схо́дную | схо́дные / схо́дных |
| Công cụ cách | схо́дным | схо́дным | схо́дной | схо́дными |
| Giới cách | схо́дном | схо́дном | схо́дной | схо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của схо́дный
| So sánh hơn | (по)сходне́е |
Họ từ của схо́дный
Câu hỏi thường gặp
сходный nghĩa là gì?
сходный (tính từ) nghĩa là giống, giống nhau.
сходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là схо́дный (phiên âm Latinh sxódnyj, IPA [ˈsxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.