схо́жесть
Dấu sắc trên схо́жесть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
схо́жесть nghĩa là sự giống nhau, sự tương tự.
Nghĩa của схо́жесть
Danh từ
- Sự giống nhau, sự tương tự, sự đồng dạng.
Biến cách của схо́жесть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | схо́жесть | схо́жести |
| Sinh cách кого? чего? | схо́жести | схо́жестей |
| Tặng cách кому? чему? | схо́жести | схо́жестям |
| Đối cách кого? что? | схо́жесть | схо́жести |
| Công cụ cách кем? чем? | схо́жестью | схо́жестями |
| Giới cách о ком? о чём? | схо́жести | схо́жестях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
схожесть nghĩa là gì?
схожесть (danh từ) nghĩa là sự giống nhau, sự tương tự.
схожесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là схо́жесть (phiên âm Latinh sxóžestʹ, IPA [ˈsxoʐɨsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.