схола́стика
Dấu sắc trên схола́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
схола́стика nghĩa là sách vở, mọt sách, tri thức sách vở.
Nghĩa của схола́стика
Danh từ
- буквоедство [bệnh, thói] sách vở, mọt sách.
- знание, оторванное от жизни Tri thức sách vở.
Biến cách của схола́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | схола́стика | схола́стики |
| Sinh cách кого? чего? | схола́стики | схола́стик |
| Tặng cách кому? чему? | схола́стике | схола́стикам |
| Đối cách кого? что? | схола́стику | схола́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | схола́стикой | схола́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | схола́стике | схола́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
схоластика nghĩa là gì?
схоластика (danh từ) nghĩa là sách vở, mọt sách, tri thức sách vở.
схоластика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là схола́стика (phiên âm Latinh sxolástika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.