схоласти́ческий
Dấu sắc trên схоласти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
схоласти́ческий nghĩa là kinh viện, sách vở, giáo điều.
Nghĩa của схоласти́ческий
Tính từ
- triết học [thuộc về] kinh viện.
- оторванный от жизни Sách vở, giáo điều, xa rời thực tế.
Biến cách của схоласти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | схоласти́ческий | схоласти́ческое | схоласти́ческая | схоласти́ческие |
| Sinh cách | схоласти́ческого | схоласти́ческого | схоласти́ческой | схоласти́ческих |
| Tặng cách | схоласти́ческому | схоласти́ческому | схоласти́ческой | схоласти́ческим |
| Đối cách | схоласти́ческий | схоласти́ческое | схоласти́ческую | схоласти́ческие |
| Công cụ cách | схоласти́ческим | схоласти́ческим | схоласти́ческой | схоласти́ческими |
| Giới cách | схоласти́ческом | схоласти́ческом | схоласти́ческой | схоласти́ческих |
| Dạng ngắn | *схоласти́ческ | *схоласти́ческо | *схоласти́ческа | схоласти́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
схоластический nghĩa là gì?
схоластический (tính từ) nghĩa là kinh viện, sách vở, giáo điều.
схоластический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là схоласти́ческий (phiên âm Latinh sxolastíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.