TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

схоласти́ческий

sxolastíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên схоласти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

схоласти́ческий nghĩa là kinh viện, sách vở, giáo điều.

Nghĩa của схоласти́ческий

Tính từ

  1. triết học [thuộc về] kinh viện.
  2. оторванный от жизни Sách vở, giáo điều, xa rời thực tế.

Biến cách của схоласти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсхоласти́ческийсхоласти́ческоесхоласти́ческаясхоласти́ческие
Sinh cáchсхоласти́ческогосхоласти́ческогосхоласти́ческойсхоласти́ческих
Tặng cáchсхоласти́ческомусхоласти́ческомусхоласти́ческойсхоласти́ческим
Đối cáchсхоласти́ческийсхоласти́ческоесхоласти́ческуюсхоласти́ческие
Công cụ cáchсхоласти́ческимсхоласти́ческимсхоласти́ческойсхоласти́ческими
Giới cáchсхоласти́ческомсхоласти́ческомсхоласти́ческойсхоласти́ческих
Dạng ngắn*схоласти́ческ*схоласти́ческо*схоласти́ческасхоласти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

схоластический nghĩa là gì?

схоластический (tính từ) nghĩa là kinh viện, sách vở, giáo điều.

схоластический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là схоласти́ческий (phiên âm Latinh sxolastíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.