TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сце́на

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
scéna[ˈst͡sɛnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сце́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сце́на nghĩa là sân khấu, cảnh, lớp.

Nghĩa của сце́на

Danh từ

  1. театральные подмостки, театр Sân khấu.
    • враща́ющаяся сце́наsân khấu quay
    • игра́ть на сце́неlên sân khấu, làm diễn viên
  2. часть действия Cảnh, lớp.
    • де́йствие пе́рвое, сце́на втора́яmàn một, cảnh hai
  3. nghĩa bóng эпизод Cảnh, cảnh tượng.
    • сце́на ре́вностиcảnh ghen tuông
    • устро́ить сце́ну кому́-л.gây sự cãi vã (cãi lẫy, la mắng) với ai
    • яви́ться на сце́ну, появи́ться на сце́неxuất hiện, ra mắt, xuất hiện trên vũ đài
    • сойти́ со сце́ныrời khỏi vũ đài, biến mất

Biến cách của сце́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сце́насце́ны
Sinh cách кого? чего?сце́нысце́н
Tặng cách кому? чему?сце́несце́нам
Đối cách кого? что?сце́нусце́ны
Công cụ cách кем? чем?сце́нойсце́нами
Giới cách о ком? о чём?сце́несце́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сце́на

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сцена nghĩa là gì?

сцена (danh từ) nghĩa là sân khấu, cảnh, lớp.

сцена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сце́на (phiên âm Latinh scéna, IPA [ˈst͡sɛnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.