сце́на
scéna[ˈst͡sɛnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сце́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сце́на nghĩa là sân khấu, cảnh, lớp.
Nghĩa của сце́на
Danh từ
- театральные подмостки, театр Sân khấu.
- враща́ющаяся сце́наsân khấu quay
- игра́ть на сце́неlên sân khấu, làm diễn viên
- часть действия Cảnh, lớp.
- де́йствие пе́рвое, сце́на втора́яmàn một, cảnh hai
- nghĩa bóng эпизод Cảnh, cảnh tượng.
- сце́на ре́вностиcảnh ghen tuông
- устро́ить сце́ну кому́-л.gây sự cãi vã (cãi lẫy, la mắng) với ai
- яви́ться на сце́ну, появи́ться на сце́неxuất hiện, ra mắt, xuất hiện trên vũ đài
- сойти́ со сце́ныrời khỏi vũ đài, biến mất
Biến cách của сце́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сце́на | сце́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сце́ны | сце́н |
| Tặng cách кому? чему? | сце́не | сце́нам |
| Đối cách кого? что? | сце́ну | сце́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | сце́ной | сце́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сце́не | сце́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сце́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сцена nghĩa là gì?
сцена (danh từ) nghĩa là sân khấu, cảnh, lớp.
сцена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сце́на (phiên âm Latinh scéna, IPA [ˈst͡sɛnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.