сцена́рий
scenárij[st͡sɨˈnarʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сцена́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сцена́рий nghĩa là kịch bản.
Nghĩa của сцена́рий
Danh từ
- Kịch bản.
Biến cách của сцена́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сцена́рий | сцена́рии |
| Sinh cách кого? чего? | сцена́рия | сцена́риев |
| Tặng cách кому? чему? | сцена́рию | сцена́риям |
| Đối cách кого? что? | сцена́рий | сцена́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | сцена́рием | сцена́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | сцена́рии | сцена́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сцена́рий
Câu hỏi thường gặp
сценарий nghĩa là gì?
сценарий (danh từ) nghĩa là kịch bản.
сценарий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сцена́рий (phiên âm Latinh scenárij, IPA [st͡sɨˈnarʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.