TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сцепле́ние

giống trungbất động vật
sceplénije[st͡sɨˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сцепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сцепле́ние nghĩa là móc nối, mắc nối, ly hợp, côn.

Nghĩa của сцепле́ние

Danh từ

  1. действие [sự] móc nối, mắc nối, móc, mắc.
  2. механизм в автомобиле и т. п. [bộ] ly hợp, côn, tục kết.
    • включа́ть сцеплениеbấm côn, bấm bộ ly hợp (bộ tục kết)
    • выключа́ть сцеплениеnhả [tay] côn, cho nhả bộ ly hợp (bộ tục kết)
  3. состояние [trạng thái, sự, lực] cố kết, tiếp hợp, dính kết, kết hợp, liên kết.
    • сцепление моле́кул[trạng thái, lực] cố kết của các phân tử
    • сцепление обстоя́тельств(nghĩa bóng) cơ hội ngẫu hợp, cơ hội trùng phùng, [sự] ngẫu hợp của các trạng huống, trùng hợp của các tình huống, trùng nhau của các sự kiện

Biến cách của сцепле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сцепле́ниесцепле́ния
Sinh cách кого? чего?сцепле́ниясцепле́ний
Tặng cách кому? чему?сцепле́ниюсцепле́ниям
Đối cách кого? что?сцепле́ниесцепле́ния
Công cụ cách кем? чем?сцепле́ниемсцепле́ниями
Giới cách о ком? о чём?сцепле́ниисцепле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сцепле́ние

Câu hỏi thường gặp

сцепление nghĩa là gì?

сцепление (danh từ) nghĩa là móc nối, mắc nối, ly hợp, côn.

сцепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сцепле́ние (phiên âm Latinh sceplénije, IPA [st͡sɨˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.