сцепле́ние
Dấu sắc trên сцепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сцепле́ние nghĩa là móc nối, mắc nối, ly hợp, côn.
Nghĩa của сцепле́ние
Danh từ
- действие [sự] móc nối, mắc nối, móc, mắc.
- механизм в автомобиле и т. п. [bộ] ly hợp, côn, tục kết.
- включа́ть сцеплениеbấm côn, bấm bộ ly hợp (bộ tục kết)
- выключа́ть сцеплениеnhả [tay] côn, cho nhả bộ ly hợp (bộ tục kết)
- состояние [trạng thái, sự, lực] cố kết, tiếp hợp, dính kết, kết hợp, liên kết.
- сцепление моле́кул[trạng thái, lực] cố kết của các phân tử
- сцепление обстоя́тельств(nghĩa bóng) cơ hội ngẫu hợp, cơ hội trùng phùng, [sự] ngẫu hợp của các trạng huống, trùng hợp của các tình huống, trùng nhau của các sự kiện
Biến cách của сцепле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сцепле́ние | сцепле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сцепле́ния | сцепле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сцепле́нию | сцепле́ниям |
| Đối cách кого? что? | сцепле́ние | сцепле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сцепле́нием | сцепле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сцепле́нии | сцепле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сцепле́ние
Câu hỏi thường gặp
сцепление nghĩa là gì?
сцепление (danh từ) nghĩa là móc nối, mắc nối, ly hợp, côn.
сцепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сцепле́ние (phiên âm Latinh sceplénije, IPA [st͡sɨˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.