сцинк
giống đựcđộng vật
scink
giọng máy của trình duyệt
сцинк nghĩa là thằn lằn bóng, rắn mối.
Nghĩa của сцинк
Danh từ
- Thằn lằn bóng, rắn mối.
Biến cách của сцинк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сци́нк | сци́нки |
| Sinh cách кого? чего? | сци́нка | сци́нков |
| Tặng cách кому? чему? | сци́нку | сци́нкам |
| Đối cách кого? что? | сци́нка | сци́нков |
| Công cụ cách кем? чем? | сци́нком | сци́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | сци́нке | сци́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сцинк nghĩa là gì?
сцинк (danh từ) nghĩa là thằn lằn bóng, rắn mối.
сцинк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сцинк (phiên âm Latinh scink); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.