TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

счастли́вец

giống đựcđộng vật
sčastlívec[ɕːɪs(t)ˈlʲivʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên счастли́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

счастли́вец nghĩa là người có hạnh phúc, người may mắn.

Nghĩa của счастли́вец

Danh từ

  1. Người có hạnh phúc, người may mắn, người có phúc, người có phước, người gặp vận đỏ; con cưng của vận số ((đùa)).

Biến cách của счастли́вец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?счастли́вецсчастли́вцы
Sinh cách кого? чего?счастли́вцасчастли́вцев
Tặng cách кому? чему?счастли́вцусчастли́вцам
Đối cách кого? что?счастли́вцасчастли́вцев
Công cụ cách кем? чем?счастли́вцемсчастли́вцами
Giới cách о ком? о чём?счастли́вцесчастли́вцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

счастливец nghĩa là gì?

счастливец (danh từ) nghĩa là người có hạnh phúc, người may mắn.

счастливец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là счастли́вец (phiên âm Latinh sčastlívec, IPA [ɕːɪs(t)ˈlʲivʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.