счетово́д
Dấu sắc trên счетово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
счетово́д nghĩa là người kế toán.
Nghĩa của счетово́д
Danh từ
- Người kế toán.
Biến cách của счетово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | счетово́д | счетово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | счетово́да | счетово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | счетово́ду | счетово́дам |
| Đối cách кого? что? | счетово́да | счетово́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | счетово́дом | счетово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | счетово́де | счетово́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
счетовод nghĩa là gì?
счетовод (danh từ) nghĩa là người kế toán.
счетовод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счетово́д (phiên âm Latinh sčetovód, IPA [ɕːɪtɐˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.