счисле́ние
giống trungbất động vật
sčislénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên счисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
счисле́ние nghĩa là đếm, đếm và viết số.
Nghĩa của счисле́ние
Danh từ
- toán học [cách, phép] đếm, đếm và viết số.
- десяти́чная систе́ма счисле́ниеяhệ [thống] đếm thập phân
- мор., ав.[sự, phép] tính toán
- счисле́ние ку́рса[sự] tính toán đường đi
Biến cách của счисле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | счисле́ние | счисле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | счисле́ния | счисле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | счисле́нию | счисле́ниям |
| Đối cách кого? что? | счисле́ние | счисле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | счисле́нием | счисле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | счисле́нии | счисле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
счисление nghĩa là gì?
счисление (danh từ) nghĩa là đếm, đếm và viết số.
счисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счисле́ние (phiên âm Latinh sčislénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.