счита́ть
Dấu sắc trên счита́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
счита́ть nghĩa là tính toán, tính, đếm.
Nghĩa của счита́ть
Động từ
- Tính toán, tính.
- Đếm.
- Thấy.
Cặp thể của счита́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ счита́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | счита́ю |
| ты | счита́ешь |
| он / она́ / оно́ | счита́ет |
| мы | счита́ем |
| вы | счита́ете |
| они́ | счита́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + считать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | счита́л |
| Giống cái (она́) | счита́ла |
| Giống trung (оно́) | счита́ло |
| Số nhiều (они́) | счита́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | счита́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | счита́йте |
Họ từ của счита́ть
Câu ví dụ với счита́ть
- Цыплят по осени считают. Chin mươi chủa què chớ khoe mình tốt.Tatoeba #650509
- Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379336
- Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных, испробованных до нее. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1076162
- Я считаю, что Том - ужасный отец. Tôi nghĩ Tom là một người bố tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335383
- Я считаю, он должен извиниться перед учителем. Tôi cho rằng anh ấy nên xin lỗi giáo viên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2045163
- Я считаю, что иностранные языки очень интересны. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495653
- Большинство людей считают меня сумасшедшим. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505773
- Делай так, как считаешь нужным. Làm những gì bạn tin là đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4470070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
считать nghĩa là gì?
считать (động từ) nghĩa là tính toán, tính, đếm.
считать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счита́ть (phiên âm Latinh sčitátʹ, IPA [ɕːɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.