счи́ститься
thể hoàn thành
sčístitʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên счи́ститься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
счи́ститься nghĩa là bị tróc, bong.
Nghĩa của счи́ститься
Nghĩa lấy theo mục счищаться.
Động từ
- Bị tróc, bong, cạo sạch, cào sạch, bóc sạch.
Câu hỏi thường gặp
счиститься nghĩa là gì?
счиститься (động từ) nghĩa là bị tróc, bong.
счиститься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счи́ститься (phiên âm Latinh sčístitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.