TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

счётчик

giống đựcđộng vật
sčótčik[ˈɕːɵt͡ɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

счётчик nghĩa là người đếm, người tính, người kiểm phiếu.

Nghĩa của счётчик

Danh từ

  1. человек Người đếm, người tính, người kiểm điểm.
  2. при выборах Người kiểm phiếu.
  3. аппарат [cái] công-tơ, máy đếm, đồng hồ đo.
    • электри́ческий счётчик[cái] công-tơ điện, máy tính điện
    • счётчик Ге́йгера[cái] ống đếm Geiger

Biến cách của счётчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?счётчиксчётчики
Sinh cách кого? чего?счётчикасчётчиков
Tặng cách кому? чему?счётчикусчётчикам
Đối cách кого? что?счётчикасчётчиков
Công cụ cách кем? чем?счётчикомсчётчиками
Giới cách о ком? о чём?счётчикесчётчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

счётчик nghĩa là gì?

счётчик (danh từ) nghĩa là người đếm, người tính, người kiểm phiếu.

счётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là счётчик (phiên âm Latinh sčótčik, IPA [ˈɕːɵt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.