счётчик
giống đựcđộng vật
sčótčik[ˈɕːɵt͡ɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
счётчик nghĩa là người đếm, người tính, người kiểm phiếu.
Nghĩa của счётчик
Danh từ
- человек Người đếm, người tính, người kiểm điểm.
- при выборах Người kiểm phiếu.
- аппарат [cái] công-tơ, máy đếm, đồng hồ đo.
- электри́ческий счётчик[cái] công-tơ điện, máy tính điện
- счётчик Ге́йгера[cái] ống đếm Geiger
Biến cách của счётчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | счётчик | счётчики |
| Sinh cách кого? чего? | счётчика | счётчиков |
| Tặng cách кому? чему? | счётчику | счётчикам |
| Đối cách кого? что? | счётчика | счётчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | счётчиком | счётчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | счётчике | счётчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
счётчик nghĩa là gì?
счётчик (danh từ) nghĩa là người đếm, người tính, người kiểm phiếu.
счётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счётчик (phiên âm Latinh sčótčik, IPA [ˈɕːɵt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.