счётный
sčótnyj[ˈɕːɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
счётный nghĩa là để tính, tính toán.
Nghĩa của счётный
Tính từ
- Để tính, tính toán.
- счётная лине́йка[cái] thước tính
- счётная маши́на[cái] máy tính
- счётный рабо́тникngười kế toán
- счётная коми́ссияban kiểm phiếu
Biến cách của счётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | счётный | счётное | счётная | счётные |
| Sinh cách | счётного | счётного | счётной | счётных |
| Tặng cách | счётному | счётному | счётной | счётным |
| Đối cách | счётный / счётного | счётное | счётную | счётные / счётных |
| Công cụ cách | счётным | счётным | счётной | счётными |
| Giới cách | счётном | счётном | счётной | счётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của счётный
Câu hỏi thường gặp
счётный nghĩa là gì?
счётный (tính từ) nghĩa là để tính, tính toán.
счётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счётный (phiên âm Latinh sčótnyj, IPA [ˈɕːɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.