TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

счётный

sčótnyj[ˈɕːɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

счётный nghĩa là để tính, tính toán.

Nghĩa của счётный

Tính từ

  1. Để tính, tính toán.
    • счётная лине́йка[cái] thước tính
    • счётная маши́на[cái] máy tính
    • счётный рабо́тникngười kế toán
    • счётная коми́ссияban kiểm phiếu

Biến cách của счётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсчётныйсчётноесчётнаясчётные
Sinh cáchсчётногосчётногосчётнойсчётных
Tặng cáchсчётномусчётномусчётнойсчётным
Đối cáchсчётный / счётногосчётноесчётнуюсчётные / счётных
Công cụ cáchсчётнымсчётнымсчётнойсчётными
Giới cáchсчётномсчётномсчётнойсчётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của счётный

Câu hỏi thường gặp

счётный nghĩa là gì?

счётный (tính từ) nghĩa là để tính, tính toán.

счётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là счётный (phiên âm Latinh sčótnyj, IPA [ˈɕːɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.