TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

счёты

giống đựcbất động vật
sčóty[ˈɕːɵtɨ] giọng máy của trình duyệt

счёты nghĩa là cái bàn tính.

Nghĩa của счёты

Danh từ

  1. Cái bàn tính.
    • счита́ть на счётахdùng (sử dụng) bàn tính

Biến cách của счёты (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?счёты
Sinh cách кого? чего?счётов
Tặng cách кому? чему?счётам
Đối cách кого? что?счёты
Công cụ cách кем? чем?счётами
Giới cách о ком? о чём?счётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

счёты nghĩa là gì?

счёты (danh từ) nghĩa là cái bàn tính.

счёты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là счёты (phiên âm Latinh sčóty, IPA [ˈɕːɵtɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.