счёты
giống đựcbất động vật
sčóty[ˈɕːɵtɨ]
giọng máy của trình duyệt
счёты nghĩa là cái bàn tính.
Nghĩa của счёты
Danh từ
- Cái bàn tính.
- счита́ть на счётахdùng (sử dụng) bàn tính
Biến cách của счёты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | счёты |
| Sinh cách кого? чего? | счётов |
| Tặng cách кому? чему? | счётам |
| Đối cách кого? что? | счёты |
| Công cụ cách кем? чем? | счётами |
| Giới cách о ком? о чём? | счётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
счёты nghĩa là gì?
счёты (danh từ) nghĩa là cái bàn tính.
счёты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счёты (phiên âm Latinh sčóty, IPA [ˈɕːɵtɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.