счёт-факту́ра
Dấu sắc trên счёт-факту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
счёт-факту́ра nghĩa là hóa đơn.
Nghĩa của счёт-факту́ра
Danh từ
- Hóa đơn.
Biến cách của счёт-факту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | счёт-факту́ра | счета́-факту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | счёта-факту́ры | счето́в-факту́р |
| Tặng cách кому? чему? | счёту-факту́ре | счета́м-факту́рам |
| Đối cách кого? что? | счёт-факту́ру | счета́-факту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | счётом-факту́рой | счета́ми-факту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | счёте-факту́ре | счета́х-факту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
счёт-фактура nghĩa là gì?
счёт-фактура (danh từ) nghĩa là hóa đơn.
счёт-фактура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счёт-факту́ра (phiên âm Latinh sčot-faktúra, IPA [ɕːɵt fɐkˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.