TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

счёт

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sčot[ɕːɵt] giọng máy của trình duyệt

счёт nghĩa là hóa đơn, hoá đơn.

Nghĩa của счёт

Danh từ

  1. Hóa đơn.
  2. Hoá đơn.
  3. Tài khoản.
  4. Số điểm.

Biến cách của счёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?счётсчета́
Sinh cách кого? чего?счётасчето́в
Tặng cách кому? чему?счётусчета́м
Đối cách кого? что?счётсчета́
Công cụ cách кем? чем?счётомсчета́ми
Giới cách о ком? о чём?счётесчета́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với счёт

Đồng nghĩa

Họ từ của счёт

Câu ví dụ với счёт

  • Я запишу это на ваш счёт. Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527509
  • Какой счёт был в первом тайме? Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9727581
  • Всё в порядке, мы можем разделить счёт. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13702555
  • Думаю, у меня есть теория на этот счёт. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5512
  • Счёт, пожалуйста. Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576512
  • Как я могу оплачивать мои счета без работы! Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455279

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

счёт nghĩa là gì?

счёт (danh từ) nghĩa là hóa đơn, hoá đơn.

счёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là счёт (phiên âm Latinh sčot, IPA [ɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.