счёт
счёт nghĩa là hóa đơn, hoá đơn.
Nghĩa của счёт
Danh từ
- Hóa đơn.
- Hoá đơn.
- Tài khoản.
- Số điểm.
Biến cách của счёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | счёт | счета́ |
| Sinh cách кого? чего? | счёта | счето́в |
| Tặng cách кому? чему? | счёту | счета́м |
| Đối cách кого? что? | счёт | счета́ |
| Công cụ cách кем? чем? | счётом | счета́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | счёте | счета́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với счёт
Đồng nghĩa
Họ từ của счёт
Câu ví dụ với счёт
- Я запишу это на ваш счёт. Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527509
- Какой счёт был в первом тайме? Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9727581
- Всё в порядке, мы можем разделить счёт. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13702555
- Думаю, у меня есть теория на этот счёт. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5512
- Счёт, пожалуйста. Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576512
- Как я могу оплачивать мои счета без работы! Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455279
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
счёт nghĩa là gì?
счёт (danh từ) nghĩa là hóa đơn, hoá đơn.
счёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счёт (phiên âm Latinh sčot, IPA [ɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.