сшива́тель
giống đựcbất động vật
sšivátelʹ[ʂːɨˈvatʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сшива́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сшива́тель nghĩa là dập ghim.
Nghĩa của сшива́тель
Danh từ
- Dập ghim.
Biến cách của сшива́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сшива́тель | сшива́тели |
| Sinh cách кого? чего? | сшива́теля | сшива́телей |
| Tặng cách кому? чему? | сшива́телю | сшива́телям |
| Đối cách кого? что? | сшива́тель | сшива́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | сшива́телем | сшива́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | сшива́теле | сшива́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сшива́тель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сшиватель nghĩa là gì?
сшиватель (danh từ) nghĩa là dập ghim.
сшиватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сшива́тель (phiên âm Latinh sšivátelʹ, IPA [ʂːɨˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.