съедо́бный
Dấu sắc trên съедо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
съедо́бный nghĩa là có thể ăn được.
Nghĩa của съедо́бный
Tính từ
- Có thể ăn được.
- вполне́ съедобныйhoàn toàn có thể ăn được
- съедо́бные грибы́nấm ăn được, nấm lành
Biến cách của съедо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | съедо́бный | съедо́бное | съедо́бная | съедо́бные |
| Sinh cách | съедо́бного | съедо́бного | съедо́бной | съедо́бных |
| Tặng cách | съедо́бному | съедо́бному | съедо́бной | съедо́бным |
| Đối cách | съедо́бный / съедо́бного | съедо́бное | съедо́бную | съедо́бные / съедо́бных |
| Công cụ cách | съедо́бным | съедо́бным | съедо́бной | съедо́бными |
| Giới cách | съедо́бном | съедо́бном | съедо́бной | съедо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với съедо́бный
- Ты уверен, что это съедобно? Bạn có chắc là cái này ăn được không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5272257
- Вы уверены, что это съедобно? Bạn có chắc là cái này ăn được không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916150
- Это точно съедобно? Bạn có chắc là cái này ăn được không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13914616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
съедобный nghĩa là gì?
съедобный (tính từ) nghĩa là có thể ăn được.
съедобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là съедо́бный (phiên âm Latinh sʺjedóbnyj, IPA [sjɪˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.