съезд
giống đựcbất động vật
sʺjezd[sjest]
giọng máy của trình duyệt
съезд nghĩa là đến nơi, đến, đại hội.
Nghĩa của съезд
Danh từ
- прибытие [sự] đến nơi, đến.
- начался́ съезд госте́йkhách khứa bắt đầu đến
- собрание [cuộc] đại hội.
- Съезд Сове́тов(lịch sử) Đại hội các Xô-viết
- парти́йный съезд[cuộc] đại hội đảng
- съезд профсою́зов[cuộc] đại hội công đoàn
- место спуска Dốc, triền, sườn.
Biến cách của съезд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | съе́зд | съе́зды |
| Sinh cách кого? чего? | съе́зда | съе́здов |
| Tặng cách кому? чему? | съе́зду | съе́здам |
| Đối cách кого? что? | съе́зд | съе́зды |
| Công cụ cách кем? чем? | съе́здом | съе́здами |
| Giới cách о ком? о чём? | съе́зде | съе́здах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với съезд
Đồng nghĩa
Họ từ của съезд
Câu hỏi thường gặp
съезд nghĩa là gì?
съезд (danh từ) nghĩa là đến nơi, đến, đại hội.
съезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là съезд (phiên âm Latinh sʺjezd, IPA [sjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.