TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съезд

giống đựcbất động vật
sʺjezd[sjest] giọng máy của trình duyệt

съезд nghĩa là đến nơi, đến, đại hội.

Nghĩa của съезд

Danh từ

  1. прибытие [sự] đến nơi, đến.
    • начался́ съезд госте́йkhách khứa bắt đầu đến
  2. собрание [cuộc] đại hội.
    • Съезд Сове́тов(lịch sử) Đại hội các Xô-viết
    • парти́йный съезд[cuộc] đại hội đảng
    • съезд профсою́зов[cuộc] đại hội công đoàn
  3. место спуска Dốc, triền, sườn.

Biến cách của съезд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?съе́здсъе́зды
Sinh cách кого? чего?съе́здасъе́здов
Tặng cách кому? чему?съе́здусъе́здам
Đối cách кого? что?съе́здсъе́зды
Công cụ cách кем? чем?съе́здомсъе́здами
Giới cách о ком? о чём?съе́здесъе́здах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với съезд

Đồng nghĩa

Họ từ của съезд

Câu hỏi thường gặp

съезд nghĩa là gì?

съезд (danh từ) nghĩa là đến nơi, đến, đại hội.

съезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съезд (phiên âm Latinh sʺjezd, IPA [sjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.