съе́здовский
Dấu sắc trên съе́здовский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
съе́здовский nghĩa là Thuộc về đại hội.
Nghĩa của съе́здовский
Tính từ
- Thuộc về đại hội.
Biến cách của съе́здовский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | съе́здовский | съе́здовское | съе́здовская | съе́здовские |
| Sinh cách | съе́здовского | съе́здовского | съе́здовской | съе́здовских |
| Tặng cách | съе́здовскому | съе́здовскому | съе́здовской | съе́здовским |
| Đối cách | съе́здовский | съе́здовское | съе́здовскую | съе́здовские |
| Công cụ cách | съе́здовским | съе́здовским | съе́здовской | съе́здовскими |
| Giới cách | съе́здовском | съе́здовском | съе́здовской | съе́здовских |
| Dạng ngắn | *съе́здовск | *съе́здовско | *съе́здовска | съе́здовски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
съездовский nghĩa là gì?
съездовский (tính từ) nghĩa là Thuộc về đại hội.
съездовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là съе́здовский (phiên âm Latinh sʺjézdovskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.