TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съе́здовский

sʺjézdovskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên съе́здовский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

съе́здовский nghĩa là Thuộc về đại hội.

Nghĩa của съе́здовский

Tính từ

  1. Thuộc về đại hội.

Biến cách của съе́здовский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсъе́здовскийсъе́здовскоесъе́здовскаясъе́здовские
Sinh cáchсъе́здовскогосъе́здовскогосъе́здовскойсъе́здовских
Tặng cáchсъе́здовскомусъе́здовскомусъе́здовскойсъе́здовским
Đối cáchсъе́здовскийсъе́здовскоесъе́здовскуюсъе́здовские
Công cụ cáchсъе́здовскимсъе́здовскимсъе́здовскойсъе́здовскими
Giới cáchсъе́здовскомсъе́здовскомсъе́здовскойсъе́здовских
Dạng ngắn*съе́здовск*съе́здовско*съе́здовскасъе́здовски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

съездовский nghĩa là gì?

съездовский (tính từ) nghĩa là Thuộc về đại hội.

съездовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съе́здовский (phiên âm Latinh sʺjézdovskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.